Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Apoplexy
01
chứng đột quỵ, tai biến mạch máu não
sudden unconsciousness caused by a blocked or burst blood vessel in the brain, cutting off its oxygen supply
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
The elderly man collapsed from apoplexy during dinner.
Người đàn ông lớn tuổi đã ngã quỵ vì chứng xuất huyết não trong bữa tối.



























