Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Apoplexy
01
chứng đột quỵ, tai biến mạch máu não
sudden unconsciousness caused by a blocked or burst blood vessel in the brain, cutting off its oxygen supply
Các ví dụ
Medical staff rushed to treat a case of apoplexy in the emergency ward.
Nhân viên y tế đã vội vàng điều trị một ca đột quỵ trong khu cấp cứu.



























