Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
heterogeneous
Các ví dụ
The classroom was heterogeneous, with students of different ages and abilities.
Lớp học có tính không đồng nhất, với học sinh ở các độ tuổi và khả năng khác nhau.
02
không đồng nhất, có nguồn gốc từ bên ngoài
introduced from external sources
Các ví dụ
Vaccination works by presenting the immune system with heterogeneous antigens to train antibody production.
Tiêm chủng hoạt động bằng cách trình diện cho hệ thống miễn dịch các kháng nguyên dị biệt để huấn luyện sản xuất kháng thể.
Cây Từ Vựng
heterogeneousness
heterogeneous
heterogene



























