Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
heterogeneous
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most heterogeneous
so sánh hơn
more heterogeneous
có thể phân cấp
Các ví dụ
The city's population was heterogeneous, comprising people from various cultural backgrounds.
Dân số của thành phố là không đồng nhất, bao gồm những người từ các nền văn hóa khác nhau.
02
không đồng nhất, có nguồn gốc từ bên ngoài
introduced from external sources
Các ví dụ
Researchers measured lung function decline after inhalation of heterogeneous particulates in urban smog.
Các nhà nghiên cứu đã đo sự suy giảm chức năng phổi sau khi hít phải các hạt không đồng nhất trong khói bụi đô thị.
Cây Từ Vựng
heterogeneousness
heterogeneous
heterogene



























