Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Heterodoxy
01
dị giáo, bất đồng chính kiến
the practice of holding and expressing beliefs that differ from established or conventional norms
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
heterodoxies
Các ví dụ
In the world of economics, his theories stood out for their clear heterodoxy, challenging long-held beliefs.
Trong thế giới kinh tế, các lý thuyết của ông nổi bật với sự dị giáo rõ ràng, thách thức những niềm tin lâu đời.
02
dị giáo, sự khác biệt
a belief, activity, etc. that is in disagreement with common beliefs or standards
Các ví dụ
The art exhibit showcased the heterodoxy of various artists, pushing the boundaries of traditional art forms.
Triển lãm nghệ thuật trưng bày sự dị giáo của nhiều nghệ sĩ khác nhau, đẩy xa ranh giới của các hình thức nghệ thuật truyền thống.



























