apoplectic
a
ˌæ
ā
pop
ˈpəp
pēp
lec
lɛk
lek
tic
tɪk
tik
dialecticcathecticdyslecticcachectic

Định nghĩa và ý nghĩa của "apoplectic"trong tiếng Anh

apoplectic
01

tức giận đến mức đột quỵ, giận dữ

having extreme anger or rage, often to the point of being physically affected 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most apoplectic
so sánh hơn
more apoplectic
có thể phân cấp
Các ví dụ
He was apoplectic when he found out that his team had lost the championship. 

Anh ấy đã tức giận đến mức không nói được khi biết rằng đội của mình đã thua chức vô địch.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng