hesperian
hes
ˈhɛs
hes
pe
pɪə
pie
rian
riən
riēn
cimmerianskinnerianSiberianasterion

Định nghĩa và ý nghĩa của "hesperian"trong tiếng Anh

hesperian
01

liên quan hoặc đặc trưng của thế giới phương Tây hoặc các nước phương Tây, phương Tây

related to or characteristic of the Western world or Western countries 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Ancient texts often reference Hesperian lands as mysterious territories to the west. 

Các văn bản cổ thường nhắc đến vùng đất Hesperia như những lãnh thổ bí ẩn ở phía tây.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng