Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Heroine
01
nữ anh hùng, nhân vật nữ chính
the main female character in a story, book, film, etc., typically known for great qualities
Các ví dụ
The heroine of the book is a young girl with special abilities.
Nữ anh hùng của cuốn sách là một cô gái trẻ có khả năng đặc biệt.
02
nữ anh hùng, người phụ nữ anh hùng
a woman possessing heroic qualities or a woman who has performed heroic deeds



























