Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to apologize
01
xin lỗi, nhận lỗi
to tell a person that one is sorry for having done something wrong
Intransitive: to apologize | to apologize for a mistake or wrongdoing
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
apologize
ngôi thứ ba số ít
apologizes
hiện tại phân từ
apologizing
quá khứ đơn
apologized
quá khứ phân từ
apologized
Các ví dụ
In a professional setting, it is common to apologize for any errors and take responsibility.
Trong môi trường chuyên nghiệp, việc xin lỗi vì bất kỳ sai sót nào và chịu trách nhiệm là điều phổ biến.
02
biện minh, bảo vệ
to defend or justify one’s actions or beliefs, often through explanation or argument
Intransitive
Các ví dụ
The company ’s spokesperson apologized for the backlash, offering a defense based on their market research.
Người phát ngôn của công ty đã xin lỗi vì sự phản ứng dữ dội, đưa ra lời bảo vệ dựa trên nghiên cứu thị trường của họ.
Cây Từ Vựng
apologize
apo



























