Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Herbivore
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
herbivores
Các ví dụ
Cows, essential herbivores in agriculture, chew cud to digest fibrous plant material.
Bò, loài ăn cỏ thiết yếu trong nông nghiệp, nhai lại để tiêu hóa chất xơ thực vật.
Cây Từ Vựng
herbivorous
herbivore



























