Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Herald
01
người loan báo, sứ giả
a person or thing that announces or signals an important or significant event, development, or message
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
heralds
Các ví dụ
The town ’s herald proclaimed the new laws to the citizens.
Người truyền tin của thị trấn đã công bố luật mới cho công dân.
02
người báo trước, điềm báo
something that precedes and indicates the approach of something or someone
to herald
01
báo hiệu, loan báo
to announce or signal the coming of something, often with a sense of importance or significance
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
herald
ngôi thứ ba số ít
heralds
hiện tại phân từ
heralding
quá khứ đơn
heralded
quá khứ phân từ
heralded
Các ví dụ
The ringing of church bells traditionally heralds the start of a wedding ceremony.
Tiếng chuông nhà thờ truyền thống báo hiệu sự bắt đầu của một lễ cưới.
02
ca ngợi, tán dương
praise vociferously
03
chào đón nhiệt tình, chào mừng một cách vui vẻ
greet enthusiastically or joyfully
Cây Từ Vựng
heraldic
heraldry
herald



























