Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to help out
[phrase form: help]
01
giúp đỡ, hỗ trợ
to help someone, especially to make it easier for them to do something
Các ví dụ
She asked her neighbor to help out by watching her pets while she was on vacation.
Cô ấy đã nhờ hàng xóm giúp đỡ bằng cách trông nom thú cưng của mình khi cô ấy đi nghỉ.



























