to help out
Pronunciation
/hˈɛlp ˈaʊt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "help out"trong tiếng Anh

to help out
[phrase form: help]
01

giúp đỡ, hỗ trợ

to help someone, especially to make it easier for them to do something
to help out definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
help
thì hiện tại
help out
ngôi thứ ba số ít
helps out
hiện tại phân từ
helping out
quá khứ đơn
helped out
quá khứ phân từ
helped out
Các ví dụ
She asked her neighbor to help out by watching her pets while she was on vacation.
Cô ấy đã nhờ hàng xóm giúp đỡ bằng cách trông nom thú cưng của mình khi cô ấy đi nghỉ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng