Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Hegemony
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
hegemonies
Các ví dụ
The colonial powers established hegemony over various regions, exerting control over both political and economic aspects of local societies.
Các cường quốc thực dân đã thiết lập bá quyền trên nhiều khu vực, thực thi kiểm soát cả về mặt chính trị và kinh tế của các xã hội địa phương.



























