apiarist
Pronunciation
/ˈeɪpɪɹˌɪst/

Định nghĩa và ý nghĩa của "apiarist"trong tiếng Anh

Apiarist
01

người nuôi ong, thợ nuôi ong

someone who tends beehives, cares for bee colonies, and harvests honey and other hive products
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
apiarists
Các ví dụ
Every spring, the local apiarist brings fresh wildflower honey to the farmers' market.
Mỗi mùa xuân, người nuôi ong địa phương mang mật ong hoa dại tươi đến chợ nông sản.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng