Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to heat up
[phrase form: heat]
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
heat
thì hiện tại
heat up
ngôi thứ ba số ít
heats up
hiện tại phân từ
heating up
quá khứ đơn
heated up
quá khứ phân từ
heated up
Các ví dụ
We can heat up the room by turning on the heater.
Chúng ta có thể làm nóng phòng bằng cách bật lò sưởi.
Các ví dụ
As the sun climbs higher in the sky, the pavement begins to heat up, making it uncomfortable to walk on without shoes.
Khi mặt trời lên cao hơn trên bầu trời, mặt đường bắt đầu nóng lên, khiến việc đi bộ trên đó mà không có giày trở nên khó chịu.
Các ví dụ
The movie 's plot started to heat up when the detective discovered a crucial clue.
Cốt truyện của bộ phim bắt đầu nóng lên khi thám tử phát hiện ra một manh mối quan trọng.



























