headmaster
Pronunciation
/ˈhɛdˈmæstɝ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "headmaster"trong tiếng Anh

Headmaster
01

hiệu trưởng, giám đốc trường

a person, typically a man, who is in charge of a school
Dialectbritish flagBritish
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
headmasters
Các ví dụ
Students respected the headmaster for his fairness and leadership.
Học sinh tôn trọng hiệu trưởng vì sự công bằng và khả năng lãnh đạo của ông.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng