Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Apathy
01
thờ ơ, lãnh đạm
a general lack of interest, concern, or enthusiasm toward things in life
Các ví dụ
Her apathy towards the company's goals and objectives was reflected in her lackluster performance at work.
Sự thờ ơ của cô ấy đối với mục tiêu và mục đích của công ty được phản ánh trong hiệu suất làm việc kém cỏi của cô ấy.
02
thờ ơ, lãnh đạm
a state of feeling no emotion or excitement
Các ví dụ
His voice carried a cold apathy that unsettled everyone.
Giọng nói của anh ấy mang một sự thờ ơ lạnh lùng khiến mọi người bất an.



























