Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Apathy
01
thờ ơ, lãnh đạm
a general lack of interest, concern, or enthusiasm toward things in life
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The student's apathy towards his studies was evident in his consistently low grades.
Sự thờ ơ của học sinh đối với việc học của mình rõ ràng trong điểm số liên tục thấp của anh ta.
02
thờ ơ, lãnh đạm
a state of feeling no emotion or excitement
Các ví dụ
He listened to the news with complete apathy.
Anh ấy đã nghe tin tức với sự thờ ơ hoàn toàn.



























