hauler
hau
ˈhɔ
haw
ler
lɜr
lēr
British pronunciation
/hˈɔːlɐ/
haulier

Định nghĩa và ý nghĩa của "hauler"trong tiếng Anh

Hauler
01

công ty vận tải, xe vận tải

a company or vehicle that moves goods or materials between locations, typically in industries like waste management, construction, or logistics
example
Các ví dụ
The logistics hauler delivered goods to retail stores across the region.
Đơn vị vận chuyển hậu cần đã giao hàng đến các cửa hàng bán lẻ trên khắp khu vực.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store