Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Hatred
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The dictator 's regime ruled with an iron fist, instilling fear and hatred among the citizens.
Chế độ độc tài cai trị bằng bàn tay sắt, gieo rắc nỗi sợ hãi và hận thù giữa các công dân.



























