hassock
ha
ˈhæ
ssock
sək
sēk
cassock

Định nghĩa và ý nghĩa của "hassock"trong tiếng Anh

Hassock
01

ghế đẩu thấp, đệm ngồi thấp

a type of low stool or cushion used for sitting or as a footrest 
hassock definition and meaning
02

gối quỳ cầu nguyện, đệm quỳ

a padded cushion used for kneeling during prayer 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
hassocks
Các ví dụ
She knelt on the hassock to pray. 

Cô ấy quỳ gối trên đệm quỳ để cầu nguyện.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng