harm
Pronunciation
/ˈhɑɹm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "harm"trong tiếng Anh

01

tổn hại, thiệt hại

any physical injury to the body, especially one inflicted deliberately that is caused by a person or an event
harm definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
She was arrested for intentionally causing harm to another person.
Cô ấy bị bắt vì cố ý gây tổn hại cho người khác.
02

sự hư hỏng, sự tổn hại

a deterioration or change for the worse
Các ví dụ
Ignoring the warning signs brought harm to the project.
Bỏ qua các dấu hiệu cảnh báo đã gây tổn hại cho dự án.
03

tổn hại, thiệt hại

the act of inflicting injury, damage, or loss on someone or something
Các ví dụ
Careless words can result in emotional harm.
Những lời nói bất cẩn có thể dẫn đến tổn thương tình cảm.
01

làm hại, gây tổn thương

to physically hurt someone or damage something
Transitive: to harm sb/sth
to harm definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
harm
ngôi thứ ba số ít
harms
hiện tại phân từ
harming
quá khứ đơn
harmed
quá khứ phân từ
harmed
Các ví dụ
Harsh chemicals in cleaning products can harm the environment if not disposed of properly.
Các hóa chất mạnh trong sản phẩm tẩy rửa có thể gây hại cho môi trường nếu không được xử lý đúng cách.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng