Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to hark back
[phrase form: hark]
01
nhắc lại, quay trở lại
to recall a past event or time
Intransitive: to hark back to a memory
Các ví dụ
Seeing the old photograph made him hark back to the summer vacations spent by the seaside with his cousins.
Nhìn thấy bức ảnh cũ khiến anh ấy nhớ lại những kỳ nghỉ hè bên bờ biển với anh em họ.
02
quay lại, trở lại
to go back to a place or situation
Intransitive: to hark back to an earlier stage
Các ví dụ
To solve the issue, we need to hark back to the original instructions.
Để giải quyết vấn đề, chúng ta cần quay lại với các hướng dẫn ban đầu.



























