hark back
hark
hɑ:rk
haark
back
bæk
bāk
/hˈɑːk bˈak/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hark back"trong tiếng Anh

to hark back
[phrase form: hark]
01

nhắc lại, quay trở lại

to recall a past event or time
Intransitive: to hark back to a memory
to hark back definition and meaning
Các ví dụ
Seeing the old photograph made him hark back to the summer vacations spent by the seaside with his cousins.
Nhìn thấy bức ảnh cũ khiến anh ấy nhớ lại những kỳ nghỉ hè bên bờ biển với anh em họ.
02

quay lại, trở lại

to go back to a place or situation
Intransitive: to hark back to an earlier stage
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
back
động từ gốc
hark
thì hiện tại
hark back
ngôi thứ ba số ít
harks back
hiện tại phân từ
harking back
quá khứ đơn
harked back
quá khứ phân từ
harked back
Các ví dụ
To solve the issue, we need to hark back to the original instructions.
Để giải quyết vấn đề, chúng ta cần quay lại với các hướng dẫn ban đầu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng