hard-pressed
Pronunciation
/hˈɑːɹdpɹˈɛst/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hard-pressed"trong tiếng Anh

hard-pressed
01

gặp khó khăn tài chính, trong tình trạng tài chính khó khăn

facing or experiencing financial trouble or difficulty
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most hard-pressed
so sánh hơn
more hard-pressed
có thể phân cấp
02

bị truy đuổi sát sao, chịu áp lực

***closely pursued
Các ví dụ
The hard-pressed French infantry.
Bộ binh Pháp bị săn đuổi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng