Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
hard-hitting
01
mạnh mẽ, gây ấn tượng mạnh
powerful and impactful, often addressing issues directly and forcefully to persuade or influence others
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most hard-hitting
so sánh hơn
more hard-hitting
có thể phân cấp
Các ví dụ
Her hard-hitting documentary on climate change left a lasting impression on viewers, prompting many to take action.
Bộ phim tài liệu gây ấn tượng mạnh của cô về biến đổi khí hậu đã để lại ấn tượng lâu dài với người xem, thúc đẩy nhiều người hành động.
02
mạnh mẽ, sôi nổi
characterized by or full of force and vigor



























