Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to happen on
[phrase form: happen]
01
tình cờ gặp, vô tình phát hiện
to find or encounter something without actively searching for it
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
on
động từ gốc
happen
thì hiện tại
happen on
ngôi thứ ba số ít
happens on
hiện tại phân từ
happening on
quá khứ đơn
happened on
quá khứ phân từ
happened on
Các ví dụ
She happened upon an old diary in the attic, filled with family stories.
Cô ấy tình cờ tìm thấy một cuốn nhật ký cũ trên gác mái, chứa đầy những câu chuyện gia đình.



























