Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to happen on
[phrase form: happen]
01
tình cờ gặp, vô tình phát hiện
to find or encounter something without actively searching for it
Các ví dụ
She happened upon an old diary in the attic, filled with family stories.
Cô ấy tình cờ tìm thấy một cuốn nhật ký cũ trên gác mái, chứa đầy những câu chuyện gia đình.



























