hanging
han
ˈhæn
hān
ging
gɪng
ging
bangingclanging

Định nghĩa và ý nghĩa của "hanging"trong tiếng Anh

Hanging
01

sự treo, sự mắc

the act of suspending something (hanging it from above so it moves freely) 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
02

treo cổ, hình phạt treo cổ

a method of execution where a person is killed by being suspended by the neck until dead 
Các ví dụ
He was sentenced to hanging. 

Anh ta bị kết án treo cổ.

03

rèm treo, tấm trang trí

a large ornamental piece of cloth hung around and above a bed or on a wall 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng