Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to hang around
[phrase form: hang]
01
lảng vảng, quẩn quanh
to spend time in a place, often without a specific purpose or activity
Intransitive
Transitive: to hang around a place
Các ví dụ
On weekends, they often hang around the mall, browsing shops and chatting.
Vào cuối tuần, họ thường lang thang quanh trung tâm mua sắm, xem các cửa hàng và trò chuyện.



























