Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
handheld
01
cầm tay, dễ sử dụng
having dimensions and a weight that holding and operating with one or both hands becomes possible
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most handheld
so sánh hơn
more handheld
không phân cấp được
Các ví dụ
The handheld recorder allowed him to take notes during the interview.
Máy ghi âm cầm tay cho phép anh ấy ghi chú trong cuộc phỏng vấn.
Cây Từ Vựng
handheld
hand
held



























