handgun
hand
ˈhænd
hānd
gun
gʌn
gan

Định nghĩa và ý nghĩa của "handgun"trong tiếng Anh

Handgun
01

súng ngắn, súng lục

a gun that can be used with one hand 
handgun definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
handguns
Các ví dụ
The officer drew his handgun when he saw a potential threat. 

Viên chức rút súng ngắn của mình khi nhìn thấy mối đe dọa tiềm ẩn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng