to halve
halve
hɑ:v
haav
hallehelve

Định nghĩa và ý nghĩa của "halve"trong tiếng Anh

to halve
01

chia đôi, chia thành hai phần bằng nhau

to divide something into two equal or nearly equal parts 
Transitive: to halve sth
to halve definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
halve
ngôi thứ ba số ít
halves
hiện tại phân từ
halving
quá khứ đơn
halved
quá khứ phân từ
halved
Các ví dụ
She decided to halve the recipe since she was cooking for only two people. 

Cô ấy quyết định chia đôi công thức vì chỉ nấu cho hai người.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng