Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to halve
01
chia đôi, chia thành hai phần bằng nhau
to divide something into two equal or nearly equal parts
Transitive: to halve sth
Các ví dụ
To distribute resources more evenly, the organization chose to halve the budget between two departments.
Để phân bổ nguồn lực đồng đều hơn, tổ chức đã quyết định chia đôi ngân sách giữa hai phòng ban.



























