hallucinatory
ha
llu
ˈlu:
loo
ci
si
na
to
ry
ri
ri

Định nghĩa và ý nghĩa của "hallucinatory"trong tiếng Anh

hallucinatory
01

ảo giác, gây ảo giác

experiencing unreal sensations, often treated for mental health or substance-related reasons 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most hallucinatory
so sánh hơn
more hallucinatory
có thể phân cấp
Các ví dụ
She had hallucinatory visions during the fever. 

Cô ấy có những ảo giác hoang tưởng trong cơn sốt.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng