Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to hallucinate
01
ảo giác, có ảo giác
to see or experience something that is not present or real, often involving vivid and imagined sensations
Intransitive
Transitive: to hallucinate sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
hallucinate
ngôi thứ ba số ít
hallucinates
hiện tại phân từ
hallucinating
quá khứ đơn
hallucinated
quá khứ phân từ
hallucinated
Các ví dụ
In extreme fatigue, people may begin to hallucinate and see things that aren't there.
Trong tình trạng mệt mỏi cực độ, mọi người có thể bắt đầu ảo giác và nhìn thấy những thứ không có ở đó.
Cây Từ Vựng
hallucinating
hallucination
hallucinatory
hallucinate
hallucin



























