to hallow
Pronunciation
/ˈhæɫoʊ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hallow"trong tiếng Anh

to hallow
01

thánh hóa, cúng hiến

to make something sacred through religious ceremonies
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
hallow
ngôi thứ ba số ít
hallows
hiện tại phân từ
hallowing
quá khứ đơn
hallowed
quá khứ phân từ
hallowed
Các ví dụ
The religious leader guided the congregation in prayers to hollow the newly constructed shrine.
Nhà lãnh đạo tôn giáo đã hướng dẫn giáo đoàn trong những lời cầu nguyện để thánh hóa ngôi đền mới xây.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng