halfhearted
half
ˌhɑ:f
haaf
hear
ˈhɑ:
haa
ted
tɪd
tid
hardhearted
half-hearted

Định nghĩa và ý nghĩa của "halfhearted"trong tiếng Anh

halfhearted
01

thiếu nhiệt tình, không hào hứng

lacking enthusiasm, commitment, or energy 
halfhearted definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most halfhearted
so sánh hơn
more halfhearted
có thể phân cấp
Các ví dụ
His halfhearted attempt to fix the car didn't impress anyone. 

Nỗ lực thiếu nhiệt tình của anh ấy để sửa chiếc xe không gây ấn tượng với ai.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng