Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
halfhearted
01
thiếu nhiệt tình, không hào hứng
lacking enthusiasm, commitment, or energy
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most halfhearted
so sánh hơn
more halfhearted
có thể phân cấp
Các ví dụ
She smiled halfheartedly when she saw the gift.
Cô ấy mỉm cười thiếu nhiệt tình khi nhìn thấy món quà.



























