Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
half-heartedly
/hˈæfhˈɑːɹɾɪdli/
/hˈɑːfhˈɑːtɪdlɪ/
half-heartedly
01
một cách miễn cưỡng, thiếu nhiệt tình
in a way that shows little enthusiasm, energy, or commitment
Các ví dụ
They clapped half-heartedly at the end of the dull performance.
Họ vỗ tay một cách miễn cưỡng vào cuối buổi biểu diễn nhàm chán.



























