half-brother
half
hɑ:f
haaf
bro
brʌ
bra
ther
ðə
dhē

Định nghĩa và ý nghĩa của "half-brother"trong tiếng Anh

Half-brother
01

anh trai cùng cha khác mẹ, anh trai cùng mẹ khác cha

a brother that shares only one biological parent with one 
half-brother definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
half-brothers
Các ví dụ
My half-brother and I share the same father, but we grew up in different households. 

Tôi và anh trai cùng cha khác mẹ có chung cha, nhưng chúng tôi lớn lên ở những gia đình khác nhau.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng