Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Gymnasium
01
trường trung học phổ thông, trường gymnasium
a type of secondary school that focuses on preparing students for higher education or university
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
gymnasia
Các ví dụ
He attended a gymnasium where he studied a wide range of subjects, including mathematics, literature, and science.
Anh ấy đã theo học một trường trung học phổ thông nơi anh ấy học nhiều môn học khác nhau, bao gồm toán học, văn học và khoa học.



























