gymnastics
gym
ʤɪm
jim
nas
ˈnæs
nās
tics
tɪks
tiks
onomastics

Định nghĩa và ý nghĩa của "gymnastics"trong tiếng Anh

Gymnastics
01

thể dục dụng cụ

a sport that develops and displays one's agility, balance, coordination, and strength 
gymnastics definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
She has been practicing gymnastics since she was a child and has competed in several national championships. 

Cô ấy đã tập thể dục dụng cụ từ khi còn nhỏ và đã thi đấu trong một số giải vô địch quốc gia.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng