Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Guillotine
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
guillotines
Các ví dụ
During the French Revolution, the guillotine became a symbol of radical political change as it was employed for public executions.
Trong cuộc Cách mạng Pháp, máy chém đã trở thành biểu tượng của sự thay đổi chính trị triệt để khi được sử dụng cho các vụ hành hình công khai.
02
máy chém, giới hạn
a procedural measure that imposes a strict time limit on the debate of specific sections of a bill
Các ví dụ
Parliament applied the guillotine to ensure the bill passed on schedule.
Quốc hội đã áp dụng guillotine để đảm bảo dự luật được thông qua đúng lịch trình.
to guillotine
01
hành hình bằng máy chém
to execute someone by decapitation using a device designed for swift and efficient beheading
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
guillotine
ngôi thứ ba số ít
guillotines
hiện tại phân từ
guillotining
quá khứ đơn
guillotined
quá khứ phân từ
guillotined
Các ví dụ
They guillotine traitors in public.
Họ chặt đầu những kẻ phản bội trước công chúng.



























