guillotine
gui
ˈgɪ
gi
llo
tine
ti:n
tin

Định nghĩa và ý nghĩa của "guillotine"trong tiếng Anh

Guillotine
01

máy chém

a device for beheading, featuring a tall frame with a suspended blade released to swiftly sever the condemned person's head 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
guillotines
Các ví dụ
During the French Revolution, the guillotine became a symbol of radical political change as it was employed for public executions. 

Trong cuộc Cách mạng Pháp, máy chém đã trở thành biểu tượng của sự thay đổi chính trị triệt để khi được sử dụng cho các vụ hành hình công khai.

02

máy chém, giới hạn

a procedural measure that imposes a strict time limit on the debate of specific sections of a bill 
Các ví dụ
Parliament applied the guillotine to ensure the bill passed on schedule. 

Quốc hội đã áp dụng guillotine để đảm bảo dự luật được thông qua đúng lịch trình.

to guillotine
01

hành hình bằng máy chém

to execute someone by decapitation using a device designed for swift and efficient beheading 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
guillotine
ngôi thứ ba số ít
guillotines
hiện tại phân từ
guillotining
quá khứ đơn
guillotined
quá khứ phân từ
guillotined
Các ví dụ
They guillotine traitors in public. 

Họ chặt đầu những kẻ phản bội trước công chúng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng