Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Guillotine
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
guillotines
Các ví dụ
In the 18th century, the guillotine replaced other execution methods in some European countries due to its perceived humanity.
Vào thế kỷ 18, máy chém đã thay thế các phương pháp hành quyết khác ở một số quốc gia châu Âu do sự nhân đạo được nhận thức của nó.
02
máy chém, giới hạn
a procedural measure that imposes a strict time limit on the debate of specific sections of a bill
Các ví dụ
Critics argued that the guillotine stifled thorough debate.
Các nhà phê bình lập luận rằng ghillotine đã bóp nghẹt cuộc tranh luận kỹ lưỡng.
to guillotine
01
hành hình bằng máy chém
to execute someone by decapitation using a device designed for swift and efficient beheading
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
guillotine
ngôi thứ ba số ít
guillotines
hiện tại phân từ
guillotining
quá khứ đơn
guillotined
quá khứ phân từ
guillotined
Các ví dụ
The government guillotined rebels secretly.
Chính phủ đã chém đầu những kẻ nổi loạn một cách bí mật.



























