guiltily
guil
ˈgɪl
gil
ti
ti
ly
li
li
British pronunciation
/ɡˈɪltɪlɪ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "guiltily"trong tiếng Anh

guiltily
01

một cách đầy tội lỗi, với cảm giác tội lỗi

in a manner that reflects a sense of wrongdoing or being at fault
example
Các ví dụ
He handed back the money guiltily, knowing it was n’t his.
Anh ta một cách đầy tội lỗi trả lại tiền, biết rằng đó không phải của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store