Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
guiltily
01
một cách đầy tội lỗi, với cảm giác tội lỗi
in a manner that reflects a sense of wrongdoing or being at fault
Các ví dụ
He handed back the money guiltily, knowing it was n’t his.
Anh ta một cách đầy tội lỗi trả lại tiền, biết rằng đó không phải của mình.
Cây Từ Vựng
guiltily
guilty
guilt



























