Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Guile
01
mưu mẹo, lừa dối
the use of tricks, tactics, or intentionally misleading behaviors aimed at deceiving others for self-interested purposes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
Politicians often rely on guile like spin and rhetoric to portray their opponents' policies in a negative light.
Các chính trị gia thường dựa vào mưu mẹo như xoay chuyển và hùng biện để miêu tả chính sách của đối thủ theo hướng tiêu cực.
02
mưu mẹo, lừa dối
an artful cleverness used to perform trickery, deception, and manipulation
Các ví dụ
As a con artist, guile and deception came naturally to him.
Là một kẻ lừa đảo, mưu mẹo và lừa dối đến với anh ta một cách tự nhiên.
Cây Từ Vựng
guileful
guileless
guile



























