Guesstimate
volume
British pronunciation/ɡˈɛstɪmət/
American pronunciation/ˈɡɛstɪmeɪt/, /ˈɡɛstɪmɪt/

Định Nghĩa và Ý Nghĩa của "guesstimate"

Guesstimate
01

ước lượng, dự đoán

an attempt made to estimate or calculate something without knowing all the facts
to guesstimate
01

ước lượng, tiến hành ước chừng

to estimate something by calculating and guessing
Transitive: to guesstimate a quantity
example
Example
click on words
I had to guesstimate the number of attendees for the event since not everyone RSVP'd.
Tôi đã phải ước lượng số lượng người tham dự cho sự kiện vì không phải ai cũng phản hồi.
Can you guesstimate the cost of the repairs without having the exact details?
Bạn có thể ước lượng chi phí sửa chữa mà không cần biết chính xác chi tiết không?
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store