Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to guesstimate
01
ước lượng, tính toán ước lượng
to estimate something by calculating and guessing
Transitive: to guesstimate a quantity
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
guesstimate
ngôi thứ ba số ít
guesstimates
hiện tại phân từ
guesstimating
quá khứ đơn
guesstimated
quá khứ phân từ
guesstimated
Các ví dụ
We need to guesstimate how much time it will take to complete the project.
Chúng ta cần ước lượng xem sẽ mất bao nhiêu thời gian để hoàn thành dự án.
Guesstimate
01
ước tính gần đúng, tính toán gần đúng
an attempt made to estimate or calculate something without knowing all the facts
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
guesstimates



























