guatemala
gua
ˌgwɑ:
gvaa
te
ma
ˈmɑ:
maa
la
amygdalacorollachollacicala

Định nghĩa và ý nghĩa của "Guatemala"trong tiếng Anh

Guatemala
01

Guatemala, đất nước Guatemala

a country in Central America, bordered by Mexico, Belize, Honduras, and El Salvador, known for its rich cultural heritage, Mayan ruins, and volcanoes 
Guatemala definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
tên riêng
Các ví dụ
Guatemala is famous for its ancient Mayan temples and ruins. 

Guatemala nổi tiếng với những ngôi đền và tàn tích Maya cổ đại.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng