Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Guacamole
01
guacamole, sốt bơ
a dish consisting of a mixture of mashed avocado, onions, chilies, tomatoes, etc., originated in Mexico
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
guacamoles
Các ví dụ
He decided to make his own guacamole using ripe avocados, lime juice, and a sprinkle of salt.
Anh ấy quyết định tự làm guacamole của mình bằng cách sử dụng bơ chín, nước chanh và một chút muối.



























