guacamole
gua
ˌgwɑ:
gvaa
ca
mo
ˈməʊ
mew
le
li
li
enrolleemostaccioliravioliwholly

Định nghĩa và ý nghĩa của "guacamole"trong tiếng Anh

Guacamole
01

guacamole, sốt bơ

a dish consisting of a mixture of mashed avocado, onions, chilies, tomatoes, etc., originated in Mexico 
guacamole definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
guacamoles
Các ví dụ
He decided to make his own guacamole using ripe avocados, lime juice, and a sprinkle of salt. 

Anh ấy quyết định tự làm guacamole của mình bằng cách sử dụng bơ chín, nước chanh và một chút muối.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng