Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
grumbling
01
càu nhàu, ầm ầm
producing a low, discontented, or continuous sound
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most grumbling
so sánh hơn
more grumbling
có thể phân cấp
Các ví dụ
As the storm approached, the grumbling thunder warned of impending rain.
Khi cơn bão đến gần, tiếng sấm ầm ầm báo hiệu cơn mưa sắp tới.
Grumbling
01
lời càu nhàu, tiếng cằn nhằn
a complaint uttered in a low and indistinct tone
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
grumblings
02
tiếng càu nhàu, tiếng lẩm bẩm
a loud low dull continuous noise



























