grumbling
grumb
ˈgrʌmb
gramb
ling
lɪng
ling
grueling

Định nghĩa và ý nghĩa của "grumbling"trong tiếng Anh

grumbling
01

càu nhàu, ầm ầm

producing a low, discontented, or continuous sound 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most grumbling
so sánh hơn
more grumbling
có thể phân cấp
Các ví dụ
As the storm approached, the grumbling thunder warned of impending rain. 

Khi cơn bão đến gần, tiếng sấm ầm ầm báo hiệu cơn mưa sắp tới.

Grumbling
01

lời càu nhàu, tiếng cằn nhằn

a complaint uttered in a low and indistinct tone 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
grumblings
02

tiếng càu nhàu, tiếng lẩm bẩm

a loud low dull continuous noise 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng