Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to grow up
[phrase form: grow]
01
lớn lên, trưởng thành
to change from being a child into an adult little by little
Intransitive
Các ví dụ
She grew up with her cousins in the same house.
Cô ấy lớn lên cùng với anh em họ trong cùng một ngôi nhà.
02
phát triển, lớn lên
to increase or develop over time, usually referring to something abstract like an idea or concept
Intransitive
Các ví dụ
The concept for the innovative product grew up after identifying a gap in the market.
Khái niệm cho sản phẩm đổi mới phát triển sau khi xác định khoảng trống trên thị trường.
03
lớn lên, trưởng thành
to develop a more mature and responsible way of behaving and thinking
Intransitive
Các ví dụ
Graduating from college and entering the workforce made him realize it was time to grow up and take on more responsibilities.
Tốt nghiệp đại học và bước vào lực lượng lao động khiến anh ấy nhận ra đã đến lúc trưởng thành và đảm nhận nhiều trách nhiệm hơn.
grow up
01
Lớn lên đi!, Hãy trưởng thành đi!
used to express exasperation or disapproval towards someone who is behaving immaturely or irresponsibly
Các ví dụ
You spilled your coffee and you 're upset? Grow up, it's just a spill.
Bạn làm đổ cà phê và bạn khó chịu? Lớn lên đi, chỉ là một vết đổ thôi.



























