groundskeeper
grounds
ˈgraʊndz
grawndz
kee
ki:
ki
per
groundkeeper

Định nghĩa và ý nghĩa của "groundskeeper"trong tiếng Anh

Groundskeeper
01

người làm vườn, người trông coi công viên

someone who takes care of outdoor areas like gardens, lawns, and parks 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
groundskeepers
Các ví dụ
The school hired a new groundskeeper to care for the playground. 

Trường học đã thuê một người trông coi sân vườn mới để chăm sóc sân chơi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng