groundless
ground
ˈgraʊnd
grawnd
less
ləs
lēs
groundmass

Định nghĩa và ý nghĩa của "groundless"trong tiếng Anh

groundless
01

vô căn cứ, không có cơ sở

having no basis in fact or reason 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most groundless
so sánh hơn
more groundless
có thể phân cấp
lĩnh vực
argument, claim, information
Các ví dụ
The groundless rumor spread quickly but was soon disproven. 

Tin đồn vô căn cứ lan truyền nhanh chóng nhưng sớm bị bác bỏ.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

groundlessness
groundless
ground
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng