groundless
Pronunciation
/ˈɡɹaʊndɫəs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "groundless"trong tiếng Anh

groundless
01

vô căn cứ, không có cơ sở

having no basis in fact or reason
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most groundless
so sánh hơn
more groundless
có thể phân cấp
Các ví dụ
The accusation was groundless, with no evidence to support it.
Lời buộc tội là vô căn cứ, không có bằng chứng nào hỗ trợ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng