Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to grope
01
mò mẫm, sờ soạng tìm
to search uncertainly or blindly by feeling with the hands
Intransitive: to grope for sth
Các ví dụ
She groped for the light switch in the dark hallway.
Cô ấy mò mẫm tìm công tắc đèn trong hành lang tối.
02
mò mẫm, di chuyển bằng cách sờ soạng
to move or navigate uncertainly, relying on touch
Intransitive: to grope somewhere
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
grope
ngôi thứ ba số ít
gropes
hiện tại phân từ
groping
quá khứ đơn
groped
quá khứ phân từ
groped
Các ví dụ
After the earthquake, people groped through the debris to find their way out.
Sau trận động đất, mọi người mò mẫm qua đống đổ nát để tìm lối ra.
03
sờ soạng, mò mẫm
to touch or handle someone or something in a clumsy, awkward, or invasive manner
Transitive: to grope sb
Các ví dụ
It ’s important to respect others ’ personal space and never grope someone without their consent.
Việc tôn trọng không gian cá nhân của người khác là quan trọng và không bao giờ sờ mó ai đó mà không có sự đồng ý của họ.
Grope
01
sờ mó, sờ soạng
the act of groping; and instance of groping
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
gropes
Cây Từ Vựng
groping
grope



























