Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Antipasto
01
antipasto, món khai vị Ý
a dish of small amount eaten before the main part of a meal, originated in Italy
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
antipasti
Các ví dụ
During the family gathering, they enjoyed a leisurely meal, beginning with a traditional antipasto course.
Trong buổi họp mặt gia đình, họ thưởng thức bữa ăn thong thả, bắt đầu với món antipasto truyền thống.



























